Hình nền cho revolution
BeDict Logo

revolution

/ˌɹɛvəˈl(j)uːʃən/

Định nghĩa

noun

Cách mạng, cuộc cách mạng.

Ví dụ :

Cuộc cách mạng của học sinh ở trường trung học đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong quy định về trang phục.
noun

Cách mạng, cuộc cách mạng, sự thay đổi lớn.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường học là một cuộc cách mạng; nó đã thay đổi hoàn toàn cách học sinh học tập.
noun

Tuần hoàn, vòng tuần hoàn.

Ví dụ :

Năm học ở trường diễn ra theo một vòng tuần hoàn có thể dự đoán được của các học kỳ, với các kỳ nghỉ thu, nghỉ xuân và nghỉ hè ở giữa.
noun

Cách suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Trước khi quyết định về sự nghiệp tương lai, Sarah đã dành hàng giờ để nghiền ngẫm về nhiều khả năng khác nhau.