Hình nền cho explored
BeDict Logo

explored

/ɪkˈsplɔːrd/ /ɛkˈsplɔːrd/

Định nghĩa

verb

Tìm kiếm, thăm dò.

Ví dụ :

Đứa trẻ bị lạc tìm kiếm khắp trung tâm thương mại đông đúc, tuyệt vọng gọi mẹ.