noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ở lại, thời gian lưu trú, chỗ ở. Continuance or a period of time spent in a place; abode for an indefinite time; sojourn. Ví dụ : "I hope you enjoyed your stay in Hawaii." Mong là bạn đã có một thời gian tuyệt vời khi ở lại Hawaii. time place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn thi hành, Lệnh hoãn. A postponement, especially of an execution or other punishment. Ví dụ : "The governor granted a stay of execution." Thống đốc đã ban lệnh hoãn thi hành án tử hình. law government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dừng lại, sự tạm dừng. A stop; a halt; a break or cessation of action, motion, or progress. Ví dụ : "stand at a stay" Đứng ở trạng thái dừng lại. action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ổn định, trạng thái ổn định, sự cố định, tính lâu bền. A fixed state; fixedness; stability; permanence. Ví dụ : "The stay of the new student at the school was short; they only attended for a few weeks. " Sự ổn định của học sinh mới ở trường rất ngắn ngủi; em chỉ học vài tuần. condition state situation quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo đậu, nơi neo đậu A station or fixed anchorage for vessels. Ví dụ : "The fishing boat anchored at the harbor's designated stay. " Chiếc thuyền đánh cá thả neo tại vị trí neo đậu được chỉ định của bến cảng. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, tự chủ, thận trọng, điềm tĩnh. Restraint of passion; prudence; moderation; caution; steadiness; sobriety. Ví dụ : "Showing great stay, she avoided arguments with her classmates. " Nhờ sự điềm tĩnh và tự chủ cao, cô ấy đã tránh được những cuộc tranh cãi với các bạn cùng lớp. mind character moral philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cản trở, sự ngăn trở. Hindrance; let; check. Ví dụ : "The stay in the project's budget prevented us from buying the new software. " Sự cản trở về ngân sách của dự án đã ngăn chúng tôi mua phần mềm mới. action law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, đỡ, giữ vững. To prop; support; sustain; hold up; steady. Ví dụ : "The strong pillars stay the weight of the entire building. " Những cột trụ vững chắc chống đỡ sức nặng của toàn bộ tòa nhà. physics technical building structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, chống đỡ, duy trì. To support from sinking; to sustain with strength; to satisfy in part or for the time. Ví dụ : "The extra tutoring sessions helped stay her failing grades in math. " Những buổi học kèm thêm đã giúp cô ấy duy trì điểm số môn toán không bị rớt. aid physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, dừng lại, cản trở. To stop; detain; keep back; delay; hinder. Ví dụ : "The heavy rain stayed the children from playing outside. " Trận mưa lớn đã cản trở bọn trẻ ra ngoài chơi. action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, ngăn cản, dừng lại. To restrain; withhold; check; stop. Ví dụ : "To keep her anger from exploding, she had to stay her tongue. " Để ngăn cơn giận bùng nổ, cô ấy phải kiềm chế lời nói của mình. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đình chỉ, chấm dứt. To cause to cease; to put an end to. Ví dụ : "The teacher stayed the disruptive behavior. " Giáo viên đã ngăn chặn hành vi gây rối. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn, trì hoãn, đình lại. To put off; defer; postpone; delay; keep back. Ví dụ : "The governor stayed the execution until the appeal could be heard." Thống đốc đã hoãn thi hành án tử hình cho đến khi có thể xem xét kháng cáo. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi cuốn, thu hút. To hold the attention of. Ví dụ : "The captivating story about space travel stayed the children's attention throughout the entire presentation. " Câu chuyện hấp dẫn về du hành vũ trụ đã lôi cuốn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình. mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, chống chọi. To bear up under; to endure; to hold out against; to resist. Ví dụ : "Despite the difficult exam, Sarah stayed focused and finished the test. " Mặc dù bài kiểm tra khó, Sarah vẫn giữ vững sự tập trung và hoàn thành bài thi. "Despite the heavy workload, she stayed focused on her studies. " Mặc dù khối lượng công việc lớn, cô ấy vẫn giữ vững sự tập trung vào việc học. action ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Trông chờ. To wait for; await. Ví dụ : "We will stay for the school bus. " Chúng ta sẽ chờ xe buýt trường. action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, tham gia. To remain for the purpose of; to stay to take part in or be present at (a meal, ceremony etc.). Ví dụ : "My family will stay for dinner tonight. " Gia đình tôi sẽ ở lại ăn tối nay. event action place time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, Dựa vào, Tin vào. To rest; depend; rely. Ví dụ : "During the exam, students must stay focused and rely on their preparation. " Trong suốt kỳ thi, học sinh phải giữ sự tập trung cao độ và tin vào sự chuẩn bị của mình. action position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, đứng lại. To stop; come to a stand or standstill. Ví dụ : "The car stayed at the red light for several minutes. " Chiếc xe dừng lại ở đèn đỏ trong vài phút. position action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, dừng lại. To come to an end; cease. Ví dụ : "That day the storm stayed." Hôm đó, cơn bão đã tan. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại, dừng lại. To dwell; linger; tarry; wait. Ví dụ : "My grandmother stayed at the library for a long time to research her family history. " Bà tôi ở lại thư viện rất lâu để nghiên cứu lịch sử gia đình. place action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng vững, kiên định. To make a stand; to stand firm. Ví dụ : "The protesters stayed firm in their demand for better school lunches. " Những người biểu tình đứng vững, kiên định với yêu cầu cải thiện bữa trưa ở trường học. action position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền bỉ, trụ lại. To hold out, as in a race or contest; last or persevere to the end. Ví dụ : "That horse stays well." Con ngựa đó rất bền sức. sport race achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, lưu lại, dừng chân. To remain in a particular place, especially for a definite or short period of time; sojourn; abide. Ví dụ : "We stayed in Hawaii for a week. I can only stay for an hour." Chúng tôi đã ở lại Hawaii một tuần. Tôi chỉ có thể ở lại một tiếng thôi. place time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, ở lại. To wait; rest in patience or expectation. Ví dụ : "Please stay for a few minutes; I need to talk to you. " Xin hãy nán lại một vài phút; tôi cần nói chuyện với bạn. action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chầu chực, hầu hạ. (used with on or upon) To wait as an attendant; give ceremonious or submissive attendance. Ví dụ : "The royal butler stayed on duty at the king's door. " Người quản gia hoàng gia chầu chực, hầu hạ trước cửa phòng nhà vua. ritual service job action organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững. To continue to have a particular quality. Ví dụ : "Wear gloves so your hands stay warm." Đeo găng tay vào để tay bạn luôn được ấm áp. quality condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, sống. To live; reside Ví dụ : "Hey, where do you stay at?" Ê, bạn ở đâu vậy? place being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ dựa, vật chống đỡ. A prop; a support. Ví dụ : "The chair's wobbly legs needed a stay to prevent it from collapsing. " Cái ghế có chân lung lay cần một vật chống đỡ để khỏi bị sập. technical structure building nautical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp, thanh chống. A piece of stiff material, such as plastic or whalebone, used to stiffen a piece of clothing. Ví dụ : "Where are the stays for my collar?" Mấy cái nẹp cổ áo của tôi đâu rồi? material wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo nịt ngực. (in the plural) A corset. Ví dụ : "My grandmother wore her favorite stays to the family reunion. " Bà tôi đã mặc chiếc áo nịt ngực bà yêu thích nhất đến buổi họp mặt gia đình. appearance wear body style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, khóa cài, đồ để treo. A fastening for a garment; a hook; a clasp; anything to hang another thing on. Ví dụ : "The jacket has a strong metal stay to hold the collar in place. " Cái áo khoác này có một cái móc kim loại chắc chắn để giữ cổ áo cố định. wear item thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, dây neo. A strong rope or wire supporting a mast, and leading from one masthead down to some other, or other part of the vessel. Ví dụ : "The ship's main stay was damaged during the storm, requiring immediate repair. " Dây chằng chính của con tàu bị hư hại trong cơn bão, cần phải sửa chữa ngay lập tức. nautical sailing technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, dây cáp. A guy, rope, or wire supporting or stabilizing a platform, such as a bridge, a pole, such as a tentpole, the mast of a derrick, or other structural element. Ví dụ : "The engineer insisted on using stays for the scaffolding." Kỹ sư khăng khăng sử dụng dây chằng để gia cố giàn giáo. architecture nautical technical building structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng. The transverse piece in a chain-cable link. Ví dụ : "The chain-link fence has a strong stay to prevent the links from bending. " Hàng rào lưới xích này có giằng rất chắc chắn để ngăn các mắt xích bị cong vênh. nautical technical part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, giữ, neo. To brace or support with a stay or stays Ví dụ : "stay a mast" Chống cột buồm. structure nautical building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng, Chằng, Neo. To incline forward, aft, or to one side by means of stays. Ví dụ : "The sailboat's mast stayed slightly to the right during the strong wind. " Cột buồm của thuyền buồm bị giằng hơi nghiêng về bên phải trong suốt cơn gió mạnh. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ lái, Đổi hướng gió. To tack; put on the other tack. Ví dụ : "to stay ship" Bẻ lái tàu để đổi hướng gió. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi hướng, chuyển hướng. To change; tack; go about; be in stays, as a ship. Ví dụ : "The sailboat had to stay close to the shore because the wind changed direction. " Vì gió đổi hướng, chiếc thuyền buồm phải đổi hướng (stay) gần bờ. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc. Steep; ascending. Ví dụ : "The hiking trail was quite stay, requiring a steady climb upward. " Đường mòn leo núi khá dốc, đòi hỏi phải leo lên từ từ và đều đặn. geography nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc. (of a roof) Steeply pitched. Ví dụ : "The roof of the old barn had a stay pitch, making it very difficult to climb. " Mái chuồng cũ có độ dốc lớn, gần như dựng đứng, nên rất khó leo lên. architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, dựng đứng. Difficult to negotiate; not easy to access; sheer. Ví dụ : "The mountain path was very stay, making it difficult for hikers to reach the summit. " Đường lên núi dốc đứng, khiến người đi bộ rất khó lên đến đỉnh. area geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng nhắc, nghiêm nghị, kiêu căng. Stiff; upright; unbending; reserved; haughty; proud. Ví dụ : "The teacher's stay posture during the presentation suggested a formal, somewhat haughty attitude. " Tư thế đứng thẳng, có phần cứng nhắc của giáo viên trong bài thuyết trình cho thấy một thái độ trang trọng nhưng hơi kiêu căng. character attitude appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng đứng, dốc đứng. Steeply. Ví dụ : "The mountain road stayed steep for miles. " Con đường núi dốc đứng liên tục trong nhiều dặm. direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc