BeDict Logo

part

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
ejector seat
/ɪˈdʒɛktər ˌsit/

Ghế phóng.

Phi công giật mạnh cần gạt, ghế phóng đã bắn anh ta ra khỏi chiếc máy bay đang rơi.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm.

Hàm anh ta hốc ra kinh ngạc.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Ổ, cụm, hệ thống.

chế phức tạp của chiếc đồng hồ cổ hoạt động nhờ vào nhiều cụm bánh răng phối hợp nhịp nhàng để hiển thị thời gian chính xác.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây cung cánh.

Cánh máy bay dây cung cánh lớn, giúp tạo ra nhiều lực nâng.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Mũi to, cái mũi to.

Em trai tôi cái mũi to y như ông nội!

exocarp
/ˈɛksoʊkɑːrp/ /ˈɛɡzoʊkɑːrp/

Vỏ ngoài, lớp vỏ ngoài.

Lớp vỏ ngoài đỏ tươi của quả táo làm cho trông hấp dẫn dễ nhận biết.

anklebones
/ˈæŋkəlˌboʊnz/

Mắt cá chân.

Bác xem phim chụp X-quang để kiểm tra xem xương mắt chân của vận động viên bị gãy sau ngã không.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đoạn ống vòng, đường vòng.

Người thợ sửa ống nước đã lắp một đoạn ống vòng để chuyển hướng nước, không cho chảy qua cái máy giặt bị hỏng.

hoot
hootnoun
/huːt/

Hạt, mẩu, chút.

Nhà khoa học cẩn thận thu thập những mẩu bụi nhỏ li ti từ phiến kính hiển vi.

ischium
/ˈɪskɪəm/

Xương ngồi.

Bác giải thích rằng cơn đau mông của tôi lẽ đau lan tỏa từ xương ngồi, một trong những xương tạo nên khung xương chậu của tôi.

maxilla
/mækˈsɪlə/ /mækˈsɪlə/

Hàm trên.

Con cào cào dùng hàm trên của để nếm chiếc trước khi nhai.

floss
flossnoun
/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/

Tơ.

Lớp bao phủ bắp ngô làm cho trông mềm mại xốp hơn.

effector
/ɪˈfɛktər/ /iˈfɛktər/

Cơ quan đáp ứng, bộ phận đáp ứng.

Khi Maria chạm vào bếp nóng, quan đáp ứng đã gửi tín hiệu từ não đến các tay ấy, khiến ấy nhanh chóng rụt tay lại.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn, gân, nẹp.

Kệ sách vài thanh nẹp gỗ đóng vai trò như xương sườn, giúp đỡ những cuốn sách nặng không bị đổ.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Cửa sập, lườn có nắp.

Cái lườn nắp nhỏ của thuyền buồm cho phép thủy thủ đoàn nhanh chóng thoát nước khỏi boong tàu.

shirt-sleeves
/ˈʃɜːtsliːvz/ /ˈʃɜːrtˌsliːvz/

Tay áo.

Sau khi giúp thay lốp xe, bùn đất dính đầy trên tay áo anh ấy.

bilobed
bilobedadjective
/ˌbaɪˈloʊbd/

Hai thùy.

Giáo viên cho chúng tôi xem một bức vẽ hạt đậu hình dạng hai thùy, thể hiện hai mầm bên trong.

three-quarter
three-quarteradjective
/ˌθriː ˈkwɔːrtər/ /ˌθriː ˈkwɔːɾər/

Ba phần tư.

ấy chỉ rót ba phần cốc sữa vào ly thôi con gái ấy thường không uống hết một cốc đầy.

sectionalize
/ˈsɛkʃənəˌlaɪz/

Chia thành từng phần, phân đoạn.

Để việc dọn dẹp dễ dàng hơn, chúng tôi quyết định chia nhà thành từng phần, mỗi thành viên trong gia đình chịu trách nhiệm một phòng.

bail
bailnoun
/beɪ̯l/

Then cài, thanh ngang.

Người nông dân dùng cái then cài bằng kim loại để giữ con trong chuồng.