verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt xe trượt tuyết, đi xe trượt tuyết. To ride or drive a sleigh. Ví dụ : "The family sleighed through the snowy woods on Christmas Eve, enjoying the crisp air and twinkling lights. " Đêm Giáng Sinh, cả gia đình đi xe trượt tuyết qua khu rừng phủ đầy tuyết, tận hưởng không khí trong lành và những ánh đèn lấp lánh. vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc