Hình nền cho stones
BeDict Logo

stones

/stəʊnz/ /stoʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trẻ em nhặt những viên đá sỏi nhiều màu sắc từ bãi biển để trang trí lâu đài cát của mình.
noun

Ví dụ :

Trước khi cố định các trang báo để in, thợ in cẩn thận sắp xếp chúng trên những bàn đá kê chữ.
verb

Ngồi ngây ra, Ngồi không, Thẫn thờ.

Ví dụ :

Trong suốt bài giảng dài và chán ngắt, nhiều sinh viên bắt đầu ngồi ngây ra, nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ và không ghi chép gì cả.