Hình nền cho travels
BeDict Logo

travels

/ˈtɹævəlz/

Định nghĩa

noun

Sự đi lại, du hành.

Ví dụ :

Du hành không gian.
noun

Những chuyến đi, hành trình, du hành.

Ví dụ :

"I’m off on my travels around France again."
Tôi lại chuẩn bị lên đường cho những chuyến đi vòng quanh nước Pháp rồi.