Hình nền cho woods
BeDict Logo

woods

/wʊdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Có rất nhiều gỗ dạt vào bãi biển.
noun

Rừng, khu rừng rậm.

Ví dụ :

Các nhà hóa học nghiên cứu tác động của ô nhiễm không khí lên rừng thường lấy mẫu trong khu rừng rậm vào mùa hè, khi cây cối có nhiều lá nhất.