noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt tuyết, xe trượt băng. A vehicle, generally pulled by an animal, which moves over snow or ice on runners, used for transporting persons or goods. (contrast "sled", which is smaller) Ví dụ : "Santa travels in a sleigh." Ông già Noel đi phát quà bằng xe trượt tuyết lớn do tuần lộc kéo. vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt xe trượt tuyết, đi xe trượt tuyết. To ride or drive a sleigh. Ví dụ : "The children eagerly sleighed down the snowy hill. " Bọn trẻ hào hứng trượt xe trượt tuyết xuống ngọn đồi phủ đầy tuyết. vehicle entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ranh mãnh, láu cá. Sly. Ví dụ : "The student's sly answer to the teacher's question was meant to be a joke, but it was a bit too sneaky and sleigh. " Câu trả lời ranh mãnh của học sinh cho câu hỏi của giáo viên chỉ là một câu đùa thôi, nhưng nó hơi bị lén lút và láu cá quá. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc