Hình nền cho flat
BeDict Logo

flat

/flæt/

Định nghĩa

noun

Bãi bằng, mặt phẳng.

Ví dụ :

Công viên có một bãi bằng rộng lớn, rất thích hợp để chơi bóng chày.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc giải thích rằng dấu "giáng" trên nốt Si có nghĩa là phải chơi nốt đó thấp hơn nửa cung.
noun

Ví dụ :

Các thợ mỏ đã phát hiện một vỉ ngang chạy song song với mạch vàng chính, hứa hẹn một nguồn quặng mới.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ hậu đài cẩn thận đặt tấm phông hình trường học vào đúng vị trí để chuẩn bị cho vở kịch.
adjective

Ví dụ :

Nhân vật học sinh mới trong vở kịch được xây dựng rất hời hợt; chúng tôi không thể đồng cảm với cô ấy vì cô ấy không có động cơ hay khuyết điểm thực sự nào cả.
adverb

Hoàn toàn, tuyệt đối, dứt khoát.

Ví dụ :

"I am flat broke this month."
Tháng này tôi hoàn toàn hết tiền rồi.