BeDict Logo

flat

/flæt/
Hình ảnh minh họa cho flat: Phông màn, tấm phông, cảnh phông.
 - Image 1
flat: Phông màn, tấm phông, cảnh phông.
 - Thumbnail 1
flat: Phông màn, tấm phông, cảnh phông.
 - Thumbnail 2
noun

Đội ngũ hậu đài cẩn thận đặt tấm phông hình trường học vào đúng vị trí để chuẩn bị cho vở kịch.

Hình ảnh minh họa cho flat: Hời hợt, nông cạn, một chiều.
 - Image 1
flat: Hời hợt, nông cạn, một chiều.
 - Thumbnail 1
flat: Hời hợt, nông cạn, một chiều.
 - Thumbnail 2
adjective

Nhân vật học sinh mới trong vở kịch được xây dựng rất hời hợt; chúng tôi không thể đồng cảm với cô ấy vì cô ấy không có động cơ hay khuyết điểm thực sự nào cả.