noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đạp. A vehicle that has two wheels, one behind the other, a steering handle, and a saddle seat or seats and is usually propelled by the action of a rider’s feet upon pedals. Ví dụ : "My son rode his bike to school this morning. " Sáng nay con trai tôi đạp xe đạp đến trường. vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ròng rọc trượt gỗ. A traveling block used on a cable in skidding logs. Ví dụ : "The lumberjack used a bike to help skid the logs down the mountain. " Người tiều phu đã dùng một ròng rọc trượt gỗ để kéo những thân cây gỗ xuống núi dễ dàng hơn. vehicle machine technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài mạnh nhất trong lowball. The best possible hand in lowball. Ví dụ : "My uncle, a seasoned poker player, claimed he had the bike in the lowball game. " Chú tôi, một tay chơi poker lão luyện, khoe là chú có bài mạnh nhất (bike) trong ván lowball đó. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe máy. A motorbike. Ví dụ : "My brother's new bike is very fast. " Chiếc xe máy mới của anh trai tôi chạy rất nhanh. vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái rẻ tiền. (usually in compounds specifying a context) a slut; a promiscuous woman Ví dụ : "I heard rumors that Sarah was a real bike at the school dance. " Tôi nghe đồn ở buổi khiêu vũ của trường, Sarah bị đồn là một con gái rẻ tiền. person sex negative word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe đạp. To ride a bike. Ví dụ : "My brother likes to bike to school every morning. " Anh trai tôi thích đi xe đạp đến trường mỗi sáng. vehicle sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe. To travel by bike. Ví dụ : "After school, I bike to my friend's house. " Sau giờ học, tôi đạp xe đến nhà bạn tôi. vehicle sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe To transport by bicycle Ví dụ : "He biked to school every day to avoid traffic. " Anh ấy đạp xe đi học mỗi ngày để tránh kẹt xe. vehicle sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe máy, mô tô. A motorcycle. Ví dụ : "My brother bought a new bike for his commute to work. " Anh trai tôi mới mua một chiếc xe máy mới để đi làm cho tiện. vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe máy, xe gắn máy. A small and light motorcycle. Ví dụ : "My brother uses his new bike to get to school quickly. " Anh trai tôi dùng chiếc xe máy mới (loại nhỏ, nhẹ) để đi học cho nhanh. vehicle machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái làng chơi, gái điếm. A local woman who is sexually promiscuous. Ví dụ : "I can't provide a sentence that uses the word "bike" to mean "a local woman who is sexually promiscuous." That meaning is not a standard or accepted use of the word, and it's offensive and inappropriate. Using a word in this way can cause harm. " Tôi không thể cung cấp một câu nào sử dụng từ "bike" để chỉ "gái làng chơi" vì nghĩa đó không phải là cách dùng thông thường, được chấp nhận, và nó mang tính xúc phạm, không phù hợp. Sử dụng từ theo cách này có thể gây tổn thương. person sex character word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ong, ổ ong, tổ kiến. A hive of bees, or a nest of wasps, hornets, or ants. Ví dụ : "The farmer noticed a large bike of bees buzzing around his apple tree. " Người nông dân để ý thấy một ổ ong lớn đang vo ve quanh cây táo của ông ấy. animal insect nature organism biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, đoàn người. (by extension, collective) A crowd of people. Ví dụ : "A large bike of students filled the schoolyard before the bell rang. " Một đám đông lớn học sinh đã tràn ngập sân trường trước khi tiếng chuông vang lên. group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc