adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưa, Có lúc. Former; sometime. Ví dụ : "My sometimes neighbor, a retired teacher, still visits the school occasionally. " Người hàng xóm cũ của tôi, một giáo viên đã nghỉ hưu, thỉnh thoảng vẫn đến thăm trường. time past essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỉnh thoảng, đôi khi, có lúc. On certain occasions, or in certain circumstances, but not always. Ví dụ : "Sometimes I sit and think, but mostly I just sit." Đôi khi tôi ngồi suy nghĩ, nhưng phần lớn thời gian tôi chỉ ngồi thôi. time frequency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đôi khi, thỉnh thoảng. On a certain occasion in the past; once. Ví dụ : "My brother sometimes forgot his homework. " Thỉnh thoảng anh trai tôi quên làm bài tập về nhà. time past essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc