BeDict Logo

past

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
No Image
/peɪd ðɛər rɪˈspɛkts/

bày tỏ lòng kính trọng

Chúng tôi đã đến đám tang để bày tỏ lòng kính trọng đối với người đã khuất.

prehistory
/ˌpriːˈhɪstəri/ /ˌpriːˈhɪstri/

Tiền sử, thời tiền sử.

Những ngày đầu của gia đình ta, trước khi những ghi chép chi tiết, giống như một thời tiền sử xa xôi, khó biết được.

mementoes
/məˈmɛntoʊz/ /məˈmɛntəʊz/

Kỷ vật, vật kỷ niệm, đồ lưu niệm.

Tôi giữ lại vỏ này như một kỷ vật để nhớ về chuyến đi biển của mình.

butterfly effect
/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/

Hiệu ứng cánh bướm.

dụ về hiệu ứng cánh bướm: việc dẫm lên một con côn trùng cách đây 4000 năm thể gây ra việc một người khác thắng cử tổng thống ngày nay.

bathing machines
/ˈbeɪðɪŋ məˈʃiːnz/

Túp lều di động tắm biển, Chòi tắm biển di động.

Vào thời Victoria, các quý rất coi trọng sự kín đáo nên đã dùng chòi tắm biển di động để thay đồ bơi xuống nước một cách kín đáo, tránh khỏi những ánh mắt trên bãi biển.

go back
/ɡoʊ bæk/ /ɡəʊ bæk/

Trở lại, quay lại, lùi lại.

Tôi Bill đã một tình bạn kéo dài từ nhiều năm trước.

cavemen
/ˈkeɪvmɛn/

Người tiền sử sống trong hang động, người thượng cổ sống trong hang.

Trong bức tranh biếm họa chính trị, chính trị gia được vẽ như một người tiền sử sống trong hang, đang dùng gậy đập vào ngân sách được như một con voi ma mút.

past tense
/ˈpæst tɛns/ /ˈpɑːst tɛns/

Quá khứ

Bài học ngữ pháp tập trung vào việc nhận biết thì quá khứ trong các câu tả những tình huống tưởng tượng hoặc không thật, dụ như "Nếu tôi trúng số, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới."

No Image
/ˈænsɛstrəl raɪts/

Lễ nghi tổ tiên

Gia đình tụ họp để thực hiện các lễ nghi tổ tiên cho những người lớn tuổi đã khuất của họ.

twin
twinverb
/twɪn/

Chia lìa, tách rời.

Đến trạm xe buýt, hai anh em chia tay, mỗi người đi một ngả đến trường.

No Image
/bi wɛl ədˈvænst ɪn ˈjɪərz/

Cao tuổi hoặc già cả.

Ông tôi đã cao tuổi, nhưng ông vẫn thích làm vườn.

palaeoecology
/ˌpælioʊɪˈkɒlədʒi/ /ˌpeɪlioʊɪˈkɒlədʒi/

Cổ sinh thái học.

Một sinh viên thích khủng long đã quyết định học cổ sinh thái học, để tìm hiểu về môi trường sống của chúng trong quá khứ.

No Image
/keɪm ˈskræmblɪŋ aʊt/

trèo ra ngoài một cách vội vã

Con chuột sợ hãi đã trèo ra ngoài một cách vội từ dưới chiếc ghế sofa.

cobwebs
/ˈkɒbˌwɛbz/ /ˈkɑːbˌwɛbz/

Tơ tưởng, ký ức mờ nhạt.

Những ức của tôi về những mùa thời thơ ấu giờ chỉ còn tưởng, chứa đầy những hình ảnh mờ ảo chi tiết không ràng.

lunates
/ˈluːneɪts/ /ˈljuːneɪts/

Mảnh đá hình trăng lưỡi liềm.

Các nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất đi, để lộ ra vài mảnh đá hình trăng lưỡi liềm, những mũi tên hon hình dạng như trăng khuyết từ thời kỳ đồ đá giữa.

backcast
/ˈbækˌkæst/ /ˈbækˌkɑːst/

Quăng ngược, ném ngược.

quăng ngược cần câu vụng về của người đánh khiến dây câu mắc vào cây phía sau anh ta.

hist
histnoun
/hɪst/

Lịch sử, quá khứ, sử.

Lịch sử sẽ lặp lại nếu chúng ta không học từ những sai lầm trong quá khứ.

hoary
hoaryadjective
/hɔː.ɹi/ /hɔɹ.i/

Xưa, cổ xưa, xa xưa.

Viện bảo tàng trưng bày một bản thảo cổ xưa, nguồn gốc của đã chìm khuất trong màn sương thời gian.

remembrance
/ɹɪ.ˈmɛm.bɹəns/

Tưởng nhớ, sự hồi tưởng, ký ức.

Bức ảnh của tôi luôn gợi nhắc tôi về nụ cười ấm áp của , như một cách tưởng nhớ vậy.

thence
thenceadverb
/ðɛns/

Từ đó, kể từ đó.

Mưa tạnh, từ đó mặt trời chiếu sáng rực rỡ.