past
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

butterfly effectnoun
/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/
Hiệu ứng cánh bướm.


cavemennoun
/ˈkeɪvmɛn/
Người tiền sử sống trong hang động, người thượng cổ sống trong hang.

past tensenoun
/ˈpæst tɛns/ /ˈpɑːst tɛns/
Quá khứ
"The grammar lesson focused on recognizing the past tense in sentences that describe imaginary or unreal situations, such as "If I won the lottery, I would travel the world." "
Bài học ngữ pháp tập trung vào việc nhận biết thì quá khứ trong các câu mô tả những tình huống tưởng tượng hoặc không có thật, ví dụ như "Nếu tôi trúng số, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới."

palaeoecologynoun
/ˌpælioʊɪˈkɒlədʒi/ /ˌpeɪlioʊɪˈkɒlədʒi/
Cổ sinh thái học.
No Image
came scrambling outphrase
/keɪm ˈskræmblɪŋ aʊt/
trèo ra ngoài một cách vội vã

lunatesnoun
/ˈluːneɪts/ /ˈljuːneɪts/
Mảnh đá hình trăng lưỡi liềm.

remembrancenoun
/ɹɪ.ˈmɛm.bɹəns/
Tưởng nhớ, sự hồi tưởng, ký ức.








