BeDict Logo

essential

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Người lớn tuổi, người cao tuổi.

Ông tôi, một người lớn tuổi, rất thích dành thời gian cho các cháu của mình.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ, chợp mắt.

"You should sleep 8 hours a day."

Bạn nên ngủ đủ 8 tiếng mỗi ngày.

recall
recallnoun
/rɪˈkɔl/

Sự triệu hồi, sự thu hồi.

Việc thu hồi chiếc xe buýt trường học cần thiết sau một cuộc kiểm tra an toàn.

commit
commitnoun
/kəˈmɪt/

Cam kết, sự xác nhận.

Việc xác nhận phiên bản phần mềm mới đã sửa lỗi.

except
exceptverb
/ɪkˈsɛpt/ /ɛkˈsɛpt/

Ngoại trừ, loại trừ, không kể.

Giáo viên loại những học sinh đã hoàn thành dự án ra.

relatively
[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]

Tương đối, so với, có liên quan.

Anh ấy đánh giá thành công của mình một cách tương đối, tức so với người khác.

ultimate
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Tột cùng, cơ bản nhất.

Mục tiêu tột cùng bản nhất của đợt gây quỹ cho trường mua máy tính mới.

sale
salenoun
/seɪl/

Phòng, đại sảnh.

Hội chợ nghệ thuật hàng năm của trường được tổ chức tại đại sảnh chính.

brain
brainnoun
/bɹeɪn/

Não, bộ não.

Não của tôi hoạt động hết công suất để cố gắng nhớ hết tất cả các từ vựng cho bài kiểm tra chính tả.

tell
tellnoun
/tɛl/

Lời nói dối vô thức, dấu hiệu nói dối.

Việc nghi phạm bồn chồn lo lắng lộ một dấu hiệu nói dối; anh ta đang cố giấu điều đó về số tiền bị mất.

museum
museumnoun
/mjuːˈziːəm/ /mjuˈzi.əm/

Viện bảo tàng, bảo tàng.

Bảo tàng địa phương một triển lãm rất hay về các cổ vật Ai Cập cổ đại.

develop
/dɛˈvɛ.ləp/ /dɪˈvɛ.ləp/

Phát triển, tiến triển.

Trong lớp toán, các em học sinh đang dần dần hiểu hơn về phân số.

blind
blindnoun
/blaɪnd/

Mành, rèm, tấm che cửa sổ.

giáo kéo mành xuống để làm tối phòng học.

delivery
/dɪˈlɪv(ə)ɹi/

Sự giao hàng, sự vận chuyển.

"The delivery was completed by four."

Việc giao hàng đã hoàn thành trước bốn giờ.

incident
/ˈɪn.sɪ.dənt/

Sự cố, vụ việc.

"It was an incident that he hoped to forget."

Đó một vụ việc anh ấy hy vọng sẽ quên đi.

confidence
/ˈkɒnfɪdəns/

Tự tin, sự tự tin.

Sự tự tin vào khả năng nói tiếng Pháp của ấy đã giúp ấy tham gia tích cực hơn vào các buổi thảo luận trên lớp.

teenager
/ˈtiːnˌeɪ.dʒə(ɹ)/

Thiếu niên, thanh thiếu niên, tuổi teen.

Em gái tôi giờ đã thiếu niên rồi, bắt đầu trở nên độc lập hơn.

still
stillnoun
/stɪl/

Sự tĩnh lặng, sự yên ắng.

"the still of the night"

Sự tĩnh lặng của đêm khuya.

wind
windnoun
/ˈwaɪnd/ /waɪnd/

Gió, luồng gió.

Hôm nay gió mạnh quá nên đi bộ đến trường khó khăn lắm.

poetry
poetrynoun
/ˈpəʊɪtɹi/ /ˈpoʊətɹi/

Thơ, thi ca.

Quyển sách thơ yêu thích của tôi những bài thơ về vẻ đẹp của thiên nhiên.