Hình nền cho visits
BeDict Logo

visits

/ˈvɪzɪts/

Định nghĩa

noun

Lượt ghé thăm, chuyến thăm, cuộc viếng thăm.

Ví dụ :

Bác sĩ giới hạn mỗi lượt khám bệnh chỉ kéo dài mười phút.
verb

Ví dụ :

Bà tôi tuần nào cũng sang thăm nom bà cụ già neo đơn ở nhà bên cạnh để bầu bạn cho cụ đỡ cô quạnh.