verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, bắt giữ, tóm lấy. To deliberately take hold of; to grab or capture. Ví dụ : "The police seized the stolen car. " Cảnh sát đã tịch thu chiếc xe ăn trộm. action police military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, chộp lấy, tận dụng. To take advantage of (an opportunity or circumstance). Ví dụ : "Seeing a gap in the market, she seized the opportunity to open a small bakery. " Thấy được một khoảng trống trên thị trường, cô ấy chớp lấy cơ hội mở một tiệm bánh nhỏ. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, tước đoạt, tịch thu. To take possession of (by force, law etc.). Ví dụ : "to seize a ship after libeling" Tịch thu một con tàu sau khi đưa ra cáo buộc phỉ báng. law action police military government politics property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, tác động mạnh mẽ, ảnh hưởng sâu sắc. To have a sudden and powerful effect upon. Ví dụ : "a fever seized him" Cơn sốt ập đến, tác động mạnh mẽ lên người anh ấy. sensation mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, Trói, Cột chặt. To bind, lash or make fast, with several turns of small rope, cord, or small line. Ví dụ : "to seize or stop one rope on to another" Buộc chặt hoặc cố định một sợi dây vào một sợi dây khác bằng dây nhỏ. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, giữ chặt, siết chặt. To fasten, fix. Ví dụ : "The carpenter seized the loose board to the wall with strong nails. " Người thợ mộc nắm chặt tấm ván lỏng vào tường bằng những chiếc đinh lớn. technical action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm, chộp, vồ. To lay hold in seizure, by hands or claws (+ on or upon). Ví dụ : "to seize on the neck of a horse" Tóm lấy cổ con ngựa. action law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co giật. To have a seizure. Ví dụ : "The child suddenly fell to the floor and seized, his body shaking uncontrollably. " Đứa trẻ đột ngột ngã xuống sàn và co giật, người run lên không kiểm soát được. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, Kẹt cứng. To bind or lock in position immovably; see also seize up. Ví dụ : "Rust caused the engine to seize, never to run again." Rỉ sét khiến động cơ bị kẹt cứng, không bao giờ chạy lại được nữa. action position technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ trình, trình lên, đưa ra xem xét. To submit for consideration to a deliberative body. Ví dụ : "The committee seized the proposed budget for review and discussion. " Ủy ban đã đệ trình dự thảo ngân sách để xem xét và thảo luận. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụ lý. (with of) To cause (an action or matter) to be or remain before (a certain judge or court). Ví dụ : "This Court will remain seized of this matter." Tòa án này sẽ tiếp tục thụ lý vụ việc này. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc