Hình nền cho observation
BeDict Logo

observation

/ˌɒbzəˈveɪʃ(ə)n/ /-ˈveɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Quan sát, sự quan sát, theo dõi.

Ví dụ :

Quan sát của giáo viên về sự tiến bộ của học sinh cho thấy em ấy đang gặp khó khăn với môn toán.
noun

Sự theo dõi, sự giám sát.

Ví dụ :

Việc theo dõi sát sao hành vi của học sinh mới trong lớp học đảm bảo tất cả nhân viên đều nhận biết được mọi vấn đề tiềm ẩn.