Hình nền cho cancelled
BeDict Logo

cancelled

/ˈkænsəld/ /ˈkænsld/

Định nghĩa

verb

Gạch bỏ, xóa bỏ.

Ví dụ :

Cô ấy đã gạch bỏ câu trả lời sai trong bài kiểm tra bằng một đường kẻ đen đậm.
verb

Ví dụ :

Công ty đã quay lưng lại và ngừng tài trợ cho vận động viên kia sau những bài đăng gây xúc phạm trên mạng xã hội của anh ta.