Hình nền cho relief
BeDict Logo

relief

/ɹɪˈliːf/

Định nghĩa

noun

Nhẹ nhõm, sự giải tỏa, sự khuây khỏa.

Ví dụ :

Cuối cùng thì thời gian chờ đợi kết quả bài kiểm tra cũng kết thúc, và học sinh đó cảm thấy một sự nhẹ nhõm vô cùng.
noun

Ví dụ :

Độ nổi của những ngọn núi trong bức tranh được tạo ra bằng cách sử dụng các sắc thái xanh đậm hơn để thể hiện những đỉnh núi cao hơn, khiến chúng trông có vẻ nhô ra hơn.
noun

Ví dụ :

Bản đồ địa hình của trường học thể hiện một vùng được tô bóng ở phía dưới, bên trái, cho thấy một hình nổi nhô lên.