noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhõm, sự giải tỏa, sự khuây khỏa. The removal of stress or discomfort. Ví dụ : "The long wait for the test results was finally over, and the student felt a great sense of relief. " Cuối cùng thì thời gian chờ đợi kết quả bài kiểm tra cũng kết thúc, và học sinh đó cảm thấy một sự nhẹ nhõm vô cùng. mind body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhõm, sự giải tỏa, sự khuây khỏa. The feeling associated with the removal of stress or discomfort. Ví dụ : "The long wait finally ended, and a feeling of relief washed over her. " Cuối cùng thì sự chờ đợi mòn mỏi cũng kết thúc, và một cảm giác nhẹ nhõm tràn ngập trong lòng cô. mind sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay phiên, sự đổi ca. Release from a post or duty, as when replaced by another. Ví dụ : "The teacher received relief from her afternoon classes when a substitute arrived. " Cô giáo được sự thay phiên dạy các lớp buổi chiều khi giáo viên dạy thay đến. job military position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thay ca, người làm thay. The person who takes over a shift for another. Ví dụ : "Officer Schmidt can finally go home because his relief has arrived." Cuối cùng sĩ quan Schmidt có thể về nhà vì đã có người đến thay ca cho anh ấy rồi. job person work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cứu trợ, sự viện trợ. Aid or assistance offered in time of need. Ví dụ : "The teacher offered relief to the struggling students by providing extra tutoring sessions. " Giáo viên đã giúp đỡ những học sinh đang gặp khó khăn bằng cách tổ chức thêm các buổi phụ đạo, như một sự cứu trợ kịp thời. aid disaster suffering essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, sự trợ giúp, sự bảo vệ, sự đền bù. Court-ordered compensation, aid, or protection, a redress. Ví dụ : "The court granted the student relief from the excessive homework assignments. " Tòa án đã chấp thuận cho sinh viên được hưởng sự giảm nhẹ (hoặc bồi thường) khỏi những bài tập về nhà quá nhiều. law aid government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm thuế, Khoản miễn thuế. A lowering of a tax through special provisions; tax relief. Ví dụ : "The government offered tax relief to families with children, lowering their tax burden. " Chính phủ đã cung cấp khoản giảm thuế cho các gia đình có con, nhờ đó giảm bớt gánh nặng thuế cho họ. government economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thừa kế, tiền bồi thường thừa kế. A certain fine or composition paid by the heir of a tenant upon the death of the ancestor. Ví dụ : "Upon his father's death, the son paid the relief to inherit the family farm. " Sau khi cha mất, người con trai đã nộp tiền thừa kế để được thừa hưởng trang trại của gia đình. property family history law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm nổi, phù điêu. A type of sculpture or other artwork in which shapes or figures protrude from a flat background. Ví dụ : "The intricate relief sculpture on the classroom wall depicted a scene from Greek mythology. " Bức phù điêu chạm trổ tinh xảo trên tường lớp học miêu tả một cảnh trong thần thoại Hy Lạp. art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nổi, sự nổi khối. The apparent difference in elevation in the surface of a painting or drawing made noticeable by a variation in light or color. Ví dụ : "The relief on the painting of the mountains was created by using darker shades of blue to show the higher peaks. " Độ nổi của những ngọn núi trong bức tranh được tạo ra bằng cách sử dụng các sắc thái xanh đậm hơn để thể hiện những đỉnh núi cao hơn, khiến chúng trông có vẻ nhô ra hơn. art appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cao, địa hình. The difference of elevations on a surface. Ví dụ : "The relief map of the schoolyard showed a significant difference in elevation between the playground and the building. " Bản đồ địa hình của sân trường cho thấy sự khác biệt đáng kể về độ cao giữa sân chơi và tòa nhà. geography geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nổi, hình nổi. The supposed projection of a charge from the surface of a field, indicated by shading on the sinister and lower sides. Ví dụ : "The relief map of the school grounds showed a shaded area on the lower, left side, indicating a projected charge. " Bản đồ địa hình của trường học thể hiện một vùng được tô bóng ở phía dưới, bên trái, cho thấy một hình nổi nhô lên. heraldry art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, lồi lõm. (of a surface) Characterized by surface inequalities. Ví dụ : "The hiking trail had a relief map of hills and valleys, making it more interesting to walk. " Đường mòn đi bộ có bản đồ địa hình gồ ghề, lồi lõm của các ngọn đồi và thung lũng, khiến cho việc đi bộ thú vị hơn. geology appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ In (thuộc về) in nổi. Of or used in letterpress. Ví dụ : "The printer used relief printing techniques to create the school's new letterhead. " Nhà in đã sử dụng kỹ thuật in nổi để tạo ra mẫu giấy tiêu đề mới cho trường. writing technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc