Hình nền cho southeastwards
BeDict Logo

southeastwards

/ˌsaʊθˈiːstwərdz/ /ˌsʌθˈiːstwərdz/

Định nghĩa

adjective adverb adverb

Về phía đông nam, hướng về phía đông nam.

Ví dụ :

"The southeastwards wind brought the smell of the ocean to our picnic in the park. "
Gió thổi về hướng đông nam mang theo mùi biển đến buổi dã ngoại của chúng tôi trong công viên.