adjective🔗ShareVề phía đông nam, hướng về phía đông nam. Southeastward"The southeastwards wind brought the smell of the ocean to our picnic in the park. "Gió thổi về hướng đông nam mang theo mùi biển đến buổi dã ngoại của chúng tôi trong công viên.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVề hướng đông nam, theo hướng đông nam. Southeastward"The migrating birds flew southeastwards, heading towards warmer climates. "Đàn chim di cư bay về hướng đông nam, hướng tới những vùng khí hậu ấm áp hơn.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareVề hướng đông nam. Southeastward"The flock of birds flew southeastwards towards the warmer coast for the winter. "Đàn chim bay về hướng đông nam, hướng tới vùng bờ biển ấm áp hơn để tránh đông.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareVề hướng đông nam. Southeastward"The flock of birds flew southeastwards towards the warmer coast for the winter. "Đàn chim bay về hướng đông nam, hướng tới vùng bờ biển ấm áp hơn để tránh đông.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc