Hình nền cho gulf
BeDict Logo

gulf

/ɡʌlf/

Định nghĩa

noun

Vực thẳm, hố sâu, khe sâu.

Ví dụ :

Mỏ than sụp đổ, tạo ra một vực thẳm nguy hiểm trên mặt đất.
noun

Đội sổ, chót bảng.

Ví dụ :

Một vài sinh viên nằm trong nhóm đội sổ của danh sách tốt nghiệp, nghĩa là họ vừa đủ điểm để qua môn thôi.
verb

Cho điểm vừa đủ để qua, cho qua vớt.

Ví dụ :

Trường đại học đã "vớt" cho sinh viên đó, cấp bằng cho anh ta mặc dù anh ta chỉ vừa đủ điểm để qua kỳ thi cuối kỳ.