Hình nền cho migrate
BeDict Logo

migrate

/maɪ.ˈɡɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Twice a year the Minnesotans migrate from their state to the Gulf of Mexico."
Hai lần mỗi năm, người dân Minnesota lại di cư từ bang của họ đến Vịnh Mexico.
verb

Di chuyển, chuyển đổi, nâng cấp.

Ví dụ :

Họ đã hoàn thành việc di chuyển toàn bộ mã bị ảnh hưởng sang máy chủ sản xuất vào lúc 2 giờ sáng, muộn hơn dự kiến ba tiếng.
verb

Chuyển đổi, dịch chuyển.

Ví dụ :

Chúng tôi hy vọng sẽ chuyển đổi khách hàng đang dùng dòng sản phẩm "C" sang dùng dòng "E", và khách hàng đang dùng dòng "E" sang dùng dòng "S".