Hình nền cho techniques
BeDict Logo

techniques

/tɛkˈniːks/ /tɛkˈniːksɪz/

Định nghĩa

noun

Kỹ thuật, phương pháp, thủ thuật.

Ví dụ :

Trong buổi đào tạo, vị đầu bếp đã chia sẻ các kỹ thuật nấu ăn của mình cho những người học việc mới.
noun

Kỹ thuật, phương pháp, thủ thuật.

Ví dụ :

"The chef learned the techniques for making perfect soufflés from a famous cookbook. "
Đầu bếp học được các kỹ thuật làm món soufflé hoàn hảo từ một cuốn sách dạy nấu ăn nổi tiếng.