Hình nền cho yields
BeDict Logo

yields

/jiːldz/ /jildz/

Định nghĩa

verb

Trả, đền trả, bồi thường.

Ví dụ :

Chính sách thưởng hậu hĩnh của công ty mang lại sự hài lòng cao cho nhân viên.
noun

Hoa lợi, Lợi tức, Sản lượng.

Ví dụ :

Lễ hội mùa màng hàng năm là dịp để tôn vinh hoa lợi từ đất đai, với việc dân làng dâng một phần mùa màng của mình như một biểu hiện của lòng biết ơn.