noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, tiếng động lớn. A sudden percussive noise. Ví dụ : "When he struck it with a hammer, there was a loud bang." Khi anh ấy đập búa vào nó, có một tiếng nổ lớn. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, tiếng vang, tiếng động lớn. A strike upon an object causing such a noise. Ví dụ : "The loud bang from the kitchen startled the children. " Tiếng "bang" lớn từ nhà bếp làm bọn trẻ giật mình. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, vụ nổ. An explosion. Ví dụ : "The loud bang startled the whole family. " Tiếng nổ lớn làm cả nhà giật mình. sound event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm than. The symbol !, known as an exclamation point. Ví dụ : "An e-mail address with an ! is called a bang path." Địa chỉ email có dấu chấm than (!) được gọi là đường dẫn "bang". grammar writing sign linguistics communication language exclamation word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai thừa A factorial, in mathematics, because the factorial of n is often written as n! Ví dụ : "The math teacher explained that the "bang" notation, or n!, represents the factorial. " Giáo viên toán giải thích rằng ký hiệu "giai thừa," hay n!, biểu thị giai thừa của n. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao hoan, cuộc ái ân. An act of sexual intercourse. Ví dụ : "The couple had a passionate bang last night. " Đêm qua, cặp đôi đã có một cuộc ái ân nồng nhiệt. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp lệch. An offbeat figure typical of reggae songs and played on guitar and piano. Ví dụ : "The reggae band played a driving bang on the guitar during their performance. " Trong buổi biểu diễn, ban nhạc reggae đã chơi một nhịp lệch rất mạnh mẽ và cuốn hút trên guitar. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, tiếng choang. An explosive product. Ví dụ : "Load the bang into the hole." Cho thuốc nổ vào lỗ đi. sound weapon military physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, mũi chích. An injection, a shot (of a narcotic drug). Ví dụ : "The doctor gave the patient a bang of morphine. " Bác sĩ tiêm cho bệnh nhân một mũi chích moóc-phin. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹo trái gấp, Rẽ trái ngoặt. (Boston area) An abrupt left turn. Ví dụ : "The driver made a sudden bang, almost hitting the parked car. " Người lái xe quẹo trái ngoặt một cái khiến xe suýt đâm vào xe đang đậu. direction area way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi nồng, mùi khét. Strong smell (of) Ví dụ : "There was a bang of onions off his breath." Hơi thở của anh ta nồng nặc mùi hành. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hứng thú, cảm giác mạnh. A thrill. Ví dụ : "The new video game gave me a bang of excitement. " Trò chơi điện tử mới này mang đến cho tôi một cảm giác hứng thú và phấn khích tột độ. sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, nổ, gây tiếng ồn lớn. To make sudden loud noises, and often repeatedly, especially by exploding or hitting something. Ví dụ : "My head was banging after drinking all night at the concert." Đầu tôi nhức như búa bổ, cứ giật giật liên hồi sau khi uống cả đêm ở buổi hòa nhạc. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, va mạnh, đánh mạnh To hit hard. Ví dụ : "David and Mary banged into each other." David và Mary va mạnh vào nhau. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To engage in sexual intercourse. Ví dụ : "We can hear the couple banging upstairs." Chúng ta nghe thấy cặp đôi kia đang làm chuyện ấy ầm ĩ trên lầu. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, đập mạnh. (with "in") To hammer or to hit anything hard. Ví dụ : "Hold the picture while I bang in this nail." Giữ bức tranh đi để tôi nện cái đinh này vào. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bằng, tỉa bằng. To cut squarely across, as the tail of a horse, or a person's forelock; to cut (the hair). Ví dụ : "The barber banged the boy's unruly forelock, making it neat and tidy. " Người thợ cắt tóc đã cắt bằng phần tóc mái lòa xòa của thằng bé, khiến nó gọn gàng và đẹp đẽ hơn. appearance style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, tiêm (ma túy). To inject intravenously. Ví dụ : "Do you smoke meth? No, I bang it." Mày có hút meth không? Không, tao chích nó. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay, thẳng. Right, directly. Ví dụ : "The passenger door was bang against the garage wall." Cửa xe bên hành khách đập thẳng vào tường nhà để xe. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng, chính xác. Precisely. Ví dụ : "He arrived bang on time." Anh ấy đến đúng giờ chằn chặn. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rầm, uỳnh. With a sudden impact. Ví dụ : "Distracted, he ran bang into the opening door." Mất tập trung, anh ta chạy rầm vào cánh cửa đang mở. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàng, bùm. A sudden percussive sound, such as made by the firing of a gun, slamming of a door, etc. Ví dụ : "He pointed his finger at her like a gun and said, "Bang!"" Anh ta chỉ ngón tay vào cô ấy như thể đó là khẩu súng rồi nói "Đoàng!". sound exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc mái Hair hanging over the forehead. Ví dụ : "My little brother has a big bang that covers his eyes when he's concentrating. " Em trai tôi có tóc mái rất dày, che cả mắt mỗi khi nó tập trung làm việc gì đó. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc mái. A hairstyle including such hair, especially cut straight across the forehead. Ví dụ : "My little sister got a new bang for her birthday. " Em gái tôi vừa được cắt tóc mái mới nhân dịp sinh nhật. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh sẩy thai truyền nhiễm. Brucellosis, a bacterial disease. Ví dụ : "The doctor diagnosed the farmer with bang, a disease often found in livestock. " Bác sĩ chẩn đoán người nông dân mắc bệnh sẩy thai truyền nhiễm, một bệnh thường thấy ở gia súc. disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, bồ đà. Cannabis, especially as used in the Indian subcontinent. Ví dụ : "My uncle smokes bang regularly, though he says it helps him focus at work. " Chú tôi hút bồ đà thường xuyên, mặc dù chú nói nó giúp chú tập trung làm việc. substance plant culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc