Hình nền cho bang
BeDict Logo

bang

/bæŋ(ɡ)/

Định nghĩa

noun

Tiếng nổ, tiếng động lớn.

Ví dụ :

"When he struck it with a hammer, there was a loud bang."
Khi anh ấy đập búa vào nó, có một tiếng nổ lớn.
adverb

Đúng, chính xác.

Ví dụ :

"He arrived bang on time."
Anh ấy đến đúng giờ chằn chặn.