noun🔗ShareMôi trễ. (chiefly plural) The thick, dangling upper lip of certain breeds of dog, or the canine equivalent of the upper lip."My dog's long, floppy flew drooped over his mouth as he panted. "Hai cái môi trễ dài và mềm của con chó nhà tôi rũ xuống che gần hết cả mồm nó khi nó thở dốc.anatomyanimalbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, lượn. To travel through the air, another gas or a vacuum, without being in contact with a grounded surface."Birds of passage fly to warmer regions as it gets colder in winter."Chim di cư bay đến những vùng ấm áp hơn khi mùa đông đến và trời trở lạnh.actionvehiclespacephysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, tẩu thoát, trốn chạy. To flee, to escape (from)."Fly, my lord! The enemy are upon us!"Chạy trốn mau đi, thưa ngài! Quân địch đang đuổi đến rồi!actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, chở bằng đường hàng không. To cause to fly (travel or float in the air): to transport via air or the like."Birds fly their prey to their nest to feed it to their young."Chim chở con mồi về tổ bằng đường hàng không để cho con non ăn.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐược chấp nhận, thành công, thành hiện thực. (of a proposal, project or idea) To be accepted, come about or work out."The teacher's idea for a class trip to the museum flew, and everyone was excited. "Ý tưởng của giáo viên về chuyến đi thực tế đến viện bảo tàng được chấp nhận, và mọi người đều rất hào hứng.outcomebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, lướt nhanh, lao đi. To travel very fast, hasten."Hearing the good news, she flew to her mother's side. "Nghe tin vui, cô ấy lao nhanh đến bên mẹ.actionvehiclewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, vụt, lao đi. To move suddenly, or with violence; to do an act suddenly or swiftly."a door flies open; a bomb flies apart"Cánh cửa bật mở tung ra; một quả bom nổ tung thành từng mảnh.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTreo. To display (a flag) on a flagpole."The school's flag flew proudly above the main building. "Lá cờ của trường được treo trang trọng trên nóc tòa nhà chính.nationgovernmentworldChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯơm chim ưng, luyện chim ưng. To hunt with a hawk."The experienced falconer flew his hawk over the open field, searching for prey. "Người nuôi chim ưng giàu kinh nghiệm đã luyện chim ưng của mình trên cánh đồng trống, tìm kiếm con mồi.sportanimalbirdactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNông, bằng phẳng. Shallow; flat"The bread dough, unfortunately, fell flew when I tried to stretch it, resulting in a very flat loaf. "Tiếc là bột bánh mì bị xẹp lép khi tôi cố gắng kéo dãn nó, khiến ổ bánh mì rất nông và dẹt.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc