Hình nền cho spirometer
BeDict Logo

spirometer

/spʌɪˈɹɒm.ɪt.ə/ /spaɪˈɹɑm.ət.ɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã dùng hô hấp ký để đo lượng không khí phổi tôi chứa được sau khi tôi ho nhiều.