BeDict Logo

smoke

/sməʊk/ /smoʊk/
Hình ảnh minh họa cho smoke: Khói, màn khói.
 - Image 1
smoke: Khói, màn khói.
 - Thumbnail 1
smoke: Khói, màn khói.
 - Thumbnail 2
noun

Quân đội đã sử dụng khói để che khuất chiến trường, khiến đối phương khó nhìn thấy sự di chuyển của họ.

Hình ảnh minh họa cho smoke: Hun khói
verb

Giáo viên mỹ thuật dùng một loại đèn đặc biệt để hun khói phôi chìa khóa bằng đất sét, giúp học sinh nhìn rõ các dấu ấn của thiết kế mà họ đã khắc.