Hình nền cho smoke
BeDict Logo

smoke

/sməʊk/ /smoʊk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khói từ lá cây đang cháy bốc lên, lấp đầy không gian.
noun

Ví dụ :

Quân đội đã sử dụng khói để che khuất chiến trường, khiến đối phương khó nhìn thấy sự di chuyển của họ.
verb

Hun khói

Ví dụ :

Giáo viên mỹ thuật dùng một loại đèn đặc biệt để hun khói phôi chìa khóa bằng đất sét, giúp học sinh nhìn rõ các dấu ấn của thiết kế mà họ đã khắc.