Hình nền cho temperature
BeDict Logo

temperature

/ˈtɛmp(ə)ɹətʃə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Nhiệt độ, độ nóng, độ lạnh.

Ví dụ :

Nhiệt độ trong phòng giảm gần 20 độ; từ nóng chuyển sang lạnh hẳn.
noun

Ví dụ :

Nhiệt độ trong lớp học quá cao, khiến học sinh cảm thấy khó chịu và không thể tập trung.
noun

Ví dụ :

"My brother's temperature was unusually cheerful today, a welcome change from his usual grumpiness. "
Hôm nay, tính khí của anh trai tôi vui vẻ khác thường, một sự thay đổi đáng mừng so với vẻ cau có thường ngày của anh ấy.