Hình nền cho mistake
BeDict Logo

mistake

/mɪˈsteɪk/

Định nghĩa

noun

Sai lầm, lỗi, sự nhầm lẫn.

Ví dụ :

Bài tập toán của tôi bị sai một lỗi; tôi đã cộng các số không đúng.
noun

Ví dụ :

Cú ném đó là một sai sót của vận động viên ném bóng, anh ta định ném vào góc ngoài khó đánh, nhưng bóng lại đi thẳng vào giữa, giúp người đánh bóng dễ dàng đánh một cú single.