Hình nền cho breathed
BeDict Logo

breathed

/bɹiːðd/ /bɹɛθt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau cuộc đua, vận động viên thở hổn hển, cố gắng lấy lại hơi.
verb

Hít thở.

Ví dụ :

Trong khi sự sống như chúng ta biết phụ thuộc vào oxy, các nhà khoa học đã suy đoán rằng các dạng sống ngoài hành tinh có thể hít thở clo hoặc metan để duy trì sự sống.