Hình nền cho angle
BeDict Logo

angle

/ˈæŋ.ɡəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"the angle between lines A and B"
Góc giữa hai đường thẳng AB.
noun

Ví dụ :

"The angle between lines A and B is π/4 radians, or 45 degrees."
Góc giữa đường thẳng A và đường thẳng B là π/4 radian, hay 45 độ.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh đã phân tích bản đồ sao của khách hàng và ghi nhận rằng góc nhà trời Mọc (Ascendant) nằm ở cung Bạch Dương.
verb

Ví dụ :

Để tránh một sai lầm đắt giá, cơ thủ đã gài bi chủ, để nó gần một lỗ sao cho đối thủ khó đánh trúng bi mục tiêu.