Hình nền cho level
BeDict Logo

level

/ˈlɛv.əl/

Định nghĩa

noun

Cái li-vô, thước thăng bằng.

Ví dụ :

Đưa cho tôi cái li-vô để tôi xem cái này lắp đúng chưa.
noun

Ví dụ :

Tôi mất cả tuần mới lên được màn bảy. Coi chừng màn tiếp theo đấy nhé; bọn xấu ở đó mạnh bá đạo lắm.
adjective

Đều đều, ngang ngang, không lên không xuống.

Ví dụ :

Giọng của giáo viên đều đều trong suốt cả bài giảng, không bao giờ lên cao vì phấn khích hay xuống thấp vì chán nản.