Hình nền cho standpoint
BeDict Logo

standpoint

/ˈstændpɔɪnt/

Định nghĩa

noun

Quan điểm, góc nhìn.

Ví dụ :

"From my standpoint, the school's new dress code is too strict. "
Theo quan điểm của tôi, quy định mới về trang phục của trường quá khắt khe.