preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối với, liên quan đến. Initialism of with reference to. Ví dụ : "My performance in math class, wrt my study habits, has improved significantly. " Kết quả học môn toán của tôi, đối với thói quen học tập của tôi, đã cải thiện đáng kể. language communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, đối với. Concerning; about. Ví dụ : "My question is wrt the homework assignment. " Câu hỏi của tôi là về bài tập về nhà. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan đến, đối với. Regarding; concerning; pertaining to. Ví dụ : "My opinion, wrt the new policy, is that it needs more clarification. " Ý kiến của tôi, liên quan đến chính sách mới, là nó cần được làm rõ hơn. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối với. Taking as the independent variable. Ví dụ : "To calculate acceleration, you need to differentiate velocity with respect to time." Để tính gia tốc, bạn cần lấy đạo hàm của vận tốc theo thời gian (coi thời gian là biến độc lập). math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc