noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương vị, mùi vị. The quality produced by the sensation of taste or, especially, of taste and smell in combined effect. Ví dụ : "The flavor of this apple pie is delicious." Hương vị của chiếc bánh táo này rất ngon. food quality sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương vị, chất tạo hương. A substance used to produce a taste. Flavoring. Ví dụ : "Flavor was added to the pudding." Hương liệu đã được thêm vào món bánh pudding. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương vị, mùi vị. A variety (of taste) attributed to an object. Ví dụ : "What flavor of bubble gum do you enjoy?" Bạn thích mùi vị kẹo cao su nào? food sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương vị, mùi vị, đặc trưng. The characteristic quality of something. Ví dụ : "the flavor of an experience" Đặc trưng của một trải nghiệm. quality food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị. A kind or type. Ví dụ : "Debian is one flavor of the Linux operating system." Debian là một vị của hệ điều hành Linux. type style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương. One of the six types of quarks (top, bottom, strange, charmed, up, and down) or three types of leptons (electron, muon, and tauon). Ví dụ : "The physicist studied the properties of the flavour of quarks. " Nhà vật lý học đã nghiên cứu các đặc tính của hương quark. physics element type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương thơm, mùi thơm. The quality produced by the sensation of smell; odour; fragrance. Ví dụ : "the flavor of a rose" Hương thơm của hoa hồng. sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, tạo hương vị, thêm hương. To add flavoring to something. Ví dụ : "I like to flavour my plain yogurt with honey and berries. " Tôi thích nêm thêm mật ong và dâu tây vào sữa chua không đường của tôi để tạo hương vị. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc