Hình nền cho embrace
BeDict Logo

embrace

/ɛmˈbɹeɪs/ /əm-/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The warm embrace from her mother made Sarah feel safe and loved. "
Cái ôm ấm áp từ mẹ khiến Sarah cảm thấy an toàn và được yêu thương.
verb

Mua chuộc, hối lộ.

To attempt to influence (a court, jury, etc.) corruptly; to practise embracery.

Ví dụ :

Luật sư bị cáo buộc mua chuộc bồi thẩm đoàn, cố gắng làm thay đổi quyết định của họ bằng những lời hứa hẹn quà cáp.