noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái ôm, sự ôm ấp. An act of putting arms around someone and bringing the person close to the chest; a hug. Ví dụ : "The warm embrace from her mother made Sarah feel safe and loved. " Cái ôm ấm áp từ mẹ khiến Sarah cảm thấy an toàn và được yêu thương. body action human sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tay, sự ôm ấp. An enclosure partially or fully surrounding someone or something. Ví dụ : "The embrace of the old oak tree provided welcome shade from the afternoon sun. " Vòng tay của cây sồi già che mát cả một vùng, xua đi cái nắng oi ả buổi chiều. architecture building structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chấp nhận hoàn toàn, sự đón nhận. Full acceptance (of something). Ví dụ : "My family's embrace of new traditions made our holiday celebrations more interesting. " Sự đón nhận những truyền thống mới của gia đình tôi đã làm cho những buổi lễ kỷ niệm ngày lễ của chúng tôi trở nên thú vị hơn. attitude character mind value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bao hàm, sự đón nhận. An act of enfolding or including. Ví dụ : "The teacher's embrace of new teaching methods helped the students learn more effectively. " Sự đón nhận các phương pháp giảng dạy mới của giáo viên đã giúp học sinh học tập hiệu quả hơn. action attitude being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón nhận, chấp nhận, hoan nghênh. To seize (something) eagerly or with alacrity; to accept or take up with cordiality; to welcome. Ví dụ : "I wholeheartedly embrace the new legislation." Tôi hoàn toàn hoan nghênh luật pháp mới này. attitude action emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, trải qua. To submit to; to undergo. Ví dụ : "The students embraced the new curriculum, willingly undergoing the challenges it presented. " Các sinh viên đã chấp nhận chương trình học mới, sẵn sàng trải qua những thử thách mà nó mang lại. action attitude tendency situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, bao bọc, bao quanh. To encircle; to enclose, to encompass. Ví dụ : "The large oak tree's branches embraced the entire picnic area. " Những cành cây của cây sồi lớn ôm trọn cả khu vực dã ngoại. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, bao gồm, chấp nhận. To enfold, to include (ideas, principles, etc.); to encompass. Ví dụ : "Natural philosophy embraces many sciences." Triết học tự nhiên bao gồm nhiều ngành khoa học. attitude action philosophy mind culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang bị. To fasten on, as armour. Ví dụ : "The knight embraced his heavy suit of armor before heading into battle. " Người hiệp sĩ mặc bộ áo giáp nặng nề của mình trước khi xông pha vào trận chiến. military wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón nhận, chấp nhận, hoan nghênh. To accept (someone) as a friend; to accept (someone's) help gladly. Ví dụ : "My classmates embraced my suggestion for the group project. " Các bạn cùng lớp của tôi đã hoan nghênh đề xuất của tôi cho dự án nhóm. attitude action human character society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, hối lộ. To attempt to influence (a court, jury, etc.) corruptly; to practise embracery. Ví dụ : "The lawyer was accused of embracing the jury, trying to sway their decision with promises of gifts. " Luật sư bị cáo buộc mua chuộc bồi thẩm đoàn, cố gắng làm thay đổi quyết định của họ bằng những lời hứa hẹn quà cáp. law government politics action state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc