Hình nền cho points
BeDict Logo

points

/pɔɪnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên đã đánh dấu những điểm cụ thể trên bản đồ, nơi chúng ta cần phải ghi tên các thành phố.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng các điểm huyệt trên huy hiệu, chẳng hạn như điểm trung tâm và điểm danh dự, mỗi điểm đại diện cho một khu vực cụ thể trên tấm khiên.
noun

Ví dụ :

Sau khi con thỏ biến mất vào bụi rậm, con diều hâu bực bội bay lượn nhiều vòng, chỉ đúng vị trí phía trên chỗ đó, bay càng lúc càng cao.
verb

Ví dụ :

"The IT technician points the domain name "myfamilyphotos.com" to the server's IP address so everyone can see the pictures online. "
Kỹ thuật viên IT trỏ tên miền "myfamilyphotos.com" đến địa chỉ IP của máy chủ để mọi người có thể xem ảnh trực tuyến.
verb

Vỡ mủ, sắp vỡ mủ.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng cái nhọt trên da tôi bắt đầu sắp vỡ mủ rồi, nghĩa là nó đang tiến gần đến bề mặt da và sắp sửa có thể nặn mủ ra được.
noun

Ví dụ :

Hệ thống đánh lửa của xe cần má vít mới vì xe khởi động không ổn định.