Hình nền cho perspective
BeDict Logo

perspective

/pɚˈspɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Quan điểm, góc nhìn, tầm nhìn.

Ví dụ :

Theo quan điểm của tôi, cách tốt nhất để cải thiện hiệu suất của nhóm là có nhiều cuộc họp cộng tác hơn.
noun

Góc nhìn, viễn cảnh, quan điểm.

Ví dụ :

Phối cảnh của bức tranh khiến những ngọn núi ở xa trông nhỏ hơn nhiều so với những hàng cây ở phía trước.
noun

Góc nhìn phối cảnh.

Ví dụ :

Góc nhìn phối cảnh của người họa sĩ về ngôi nhà gia đình cho thấy ngôi nhà nằm gọn trong thung lũng, với những ngọn núi ở phía sau.
noun

Góc thu âm, phối cảnh âm thanh.

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh đã dùng kỹ thuật phối cảnh âm thanh để tạo cảm giác như nhạc trong phim sinh viên phát ra từ nhiều nhạc cụ khác nhau, nhờ đó tạo ra trải nghiệm nghe phong phú và chân thực hơn.