BeDict Logo

strict

/stɹɪkt/
Hình ảnh minh họa cho strict: Nghiêm khắc, khắt khe.
adjective

Quy định về điểm danh của trường rất nghiêm khắc; không được phép vắng mặt dưới bất kỳ hình thức nào, kể cả khi có việc gia đình khẩn cấp.