noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con riêng của vợ/chồng, con trai riêng của vợ/chồng. The son of one's spouse, but not one's own child. Ví dụ : "My stepmother's stepson, Alex, is in my son's class at school. " Alex, con riêng của mẹ kế tôi, học cùng lớp với con trai tôi ở trường. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc