verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, là của. To have its proper place. Ví dụ : "Where does this document belong?" Tài liệu này nên được đặt ở đâu thì đúng chỗ? position state condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, của. (followed by to) To be part of, or the property of. Ví dụ : "That house belongs to me." Ngôi nhà đó thuộc về tôi/là của tôi. property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, là vợ/chồng của. (followed by to) To be the spouse or partner of. Ví dụ : ""Sarah belongs to David; they are married." " Sarah là vợ của David; họ đã kết hôn. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, nằm trong. (followed by to) To be an element of (a set). The symbol \in means belongs to. Ví dụ : "Suppose x belongs to mathbb{R}... (— written: x in mathbb{R})" Giả sử x thuộc về tập hợp số thực ℝ... (— viết: x ∈ ℝ) group math element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, xứng đáng. To be deserved by. Ví dụ : "After all her hard work and dedication, this scholarship truly belongs to her. " Sau tất cả những nỗ lực và cống hiến của cô ấy, học bổng này thật sự xứng đáng thuộc về cô ấy. value moral right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc