Hình nền cho sweetly
BeDict Logo

sweetly

/ˈswiːtli/

Định nghĩa

adverb

Ngọt ngào, dịu dàng, êm ái.

Ví dụ :

Cô bé mỉm cười ngọt ngào với mẹ sau khi nhận được một miếng dán.