Hình nền cho lemonade
BeDict Logo

lemonade

/ˌlɛmənˈeɪd/ /ˈlɛmənˌeɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú uống nước chanh mát lạnh vào một buổi chiều hè nóng bức.