Hình nền cho sticker
BeDict Logo

sticker

/ˈstɪkə(r)/

Định nghĩa

noun

Nhãn dán, miếng dán.

Ví dụ :

Cái nhãn dán nhỏ trên quyển vở của tôi gợi nhắc tôi về bà ngoại.
noun

Ví dụ :

Bạn học sinh dùng một hình dán biểu cảm mặt cười để trang trí bài tập về nhà.
noun

Nẹp gỗ, thanh kê.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng những thanh kê gỗ để tạo khoảng cách giữa các tấm ván, giúp không khí lưu thông và tránh cho gỗ bị cong vênh.