adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thấy, đáng chú ý, dễ nhận thấy. Capable of being seen or noticed. Ví dụ : "The difference in her haircut was noticeable immediately. " Sự khác biệt trong kiểu tóc của cô ấy dễ nhận thấy ngay lập tức. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng chú ý, dễ nhận thấy, quan trọng. Worthy of note; significant. Ví dụ : "The student showed noticeable improvement on the last test. " Bài kiểm tra vừa rồi cho thấy học sinh đó đã tiến bộ đáng kể. appearance quality aspect sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc