Hình nền cho noticeable
BeDict Logo

noticeable

/ˈnəʊtɪsəbl̩/ /ˈnoʊtɪsəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Dễ thấy, đáng chú ý, dễ nhận thấy.

Ví dụ :

"The difference in her haircut was noticeable immediately. "
Sự khác biệt trong kiểu tóc của cô ấy dễ nhận thấy ngay lập tức.