noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, người ngốc nghếch. A silly person. Ví dụ : "The silly at the party kept tripping over his own feet. " Cái anh ngốc ở bữa tiệc cứ liên tục vấp phải chân mình. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, ngớ ngẩn. A term of address. Ví dụ : ""Silly," the teacher said, "be quiet now." " "Này ngốc," cô giáo nói, "trật tự nào." language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, điều ngớ ngẩn. A mistake. Ví dụ : "His late arrival was a silly, as he forgot his train ticket. " Việc anh ấy đến muộn là một điều ngớ ngẩn, vì anh ấy quên vé tàu. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, lố bịch. Laughable or amusing through foolishness or a foolish appearance. Ví dụ : "The little boy's silly attempt to fly by flapping his arms was very funny. " Cậu bé cố gắng bay bằng cách vỗ tay một cách ngớ ngẩn, trông rất là buồn cười. character attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, ngớ ngẩn. Blessed, particularly: Ví dụ : "The teacher considered the student's question silly, particularly because it was so obvious. " Giáo viên cho rằng câu hỏi của học sinh ngốc nghếch, đặc biệt là vì nó quá hiển nhiên. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thương, tội nghiệp. Pitiful, inspiring compassion, particularly: Ví dụ : "The little boy's clumsy attempt at fixing the leaky faucet was so silly; it was truly pitiful to watch. " Cậu bé loay hoay sửa cái vòi nước bị rò rỉ một cách vụng về trông vừa ngốc nghếch vừa đáng thương, nhìn mà tội nghiệp. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, dại dột. Simple, plain, particularly: Ví dụ : "The teacher's instructions were silly; they were so simple and straightforward that everyone understood them easily. " Hướng dẫn của giáo viên thật ngớ ngẩn; chúng quá đơn giản và dễ hiểu đến nỗi ai cũng hiểu được ngay. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, dại dột. Mentally simple, foolish, particularly: Ví dụ : "The child's silly question about why the sky was blue showed his lack of understanding of basic science. " Câu hỏi ngớ ngẩn của đứa trẻ về việc tại sao bầu trời có màu xanh cho thấy nó chưa hiểu biết về khoa học cơ bản. mind character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, gần batsman. (of a fielding position) Very close to the batsman, facing the bowler; closer than short. Ví dụ : "The silly fielder positioned himself very close to the batter, almost in front of the pitcher. " Người chơi vị trí "silly" đứng rất gần vận động viên đánh bóng, gần như ngay phía trước người ném bóng. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, dại dột. Sillily: in a silly manner. Ví dụ : "The student answered the question very silly, making everyone laugh. " Cậu học sinh trả lời câu hỏi một cách ngớ ngẩn khiến mọi người bật cười. character attitude style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc