Hình nền cho thoroughgoing
BeDict Logo

thoroughgoing

/ˈθɜːroʊˌɡoʊɪŋ/ /ˈθʌroʊˌɡoʊɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Triệt để, hoàn toàn, kỹ lưỡng.

Ví dụ :

"He did a thoroughgoing job of cleaning up the broken glass."
Anh ấy dọn dẹp chỗ kính vỡ một cách triệt để và kỹ lưỡng.