adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệt để, hoàn toàn, kỹ lưỡng. Complete; thorough; with great attention to detail. Ví dụ : "He did a thoroughgoing job of cleaning up the broken glass." Anh ấy dọn dẹp chỗ kính vỡ một cách triệt để và kỹ lưỡng. quality attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc