Hình nền cho furrows
BeDict Logo

furrows

/ˈfɜːroʊz/ /ˈfʌroʊz/

Định nghĩa

noun

Luống, rãnh.

Ví dụ :

Người nông dân đi sau máy cày, gieo hạt trực tiếp vào những luống đất vừa mới cày xong.