Hình nền cho broken
BeDict Logo

broken

/ˈbɹəʊkən/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nếu cái bình mà rơi xuống sàn thì có thể bị vỡ đấy.
verb

Suy sụp, làm nhụt chí.

Ví dụ :

Sự chỉ trích liên tục từ giáo viên đã làm cô ấy suy sụp tinh thần, khiến cô ấy mất hứng thú với việc học.